HSK 7-9
强势
qiángshì名
thế mạnh; áp đảo
strong; powerful; (linguistics) emphatic; intensive
该品牌以强势姿态进入市场。
Gāi pǐnpái yǐ qiángshì zītài jìnrù shìchǎng.
The brand entered the market with a powerful presence.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.