HSK 7-9
开明
kāimíng形
tiến bộ; cởi mở
enlightened; open-minded; enlightenment
父母态度开明支持他的选择。
Fù mǔ tài dù kāi míng zhī chí tā de xuǎn zé.
His open-minded parents support his choice.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.