HSK 7-9
开场
kāichǎng动
mở màn; bắt đầu
to begin; to open; to start; beginning of an event
演出以热烈鼓声正式开场。
Yǎn chū yǐ rè liè gǔ shēng zhèng shì kāi chǎng.
The performance opened with vigorous drumming.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.