HSK 7-9
干戈
gāngē名
binh khí; chiến tranh
weapons of war; arms
边境多年不见干戈,百姓安居。
Biān jìng duō nián bú jiàn gān gē, bǎi xìng ān jū.
With no warfare at the border for years, residents live in peace.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.