HSK 7-9
干劲
gànjìn名
nhiệt tình làm việc
enthusiasm for doing sth
好消息让全队更有干劲。
Hǎo xiāo xī ràng quán duì gèng yǒu gàn jìn.
The good news made the whole team more enthusiastic.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.