HSK 7-9
害虫
hàichóng名
sâu hại; côn trùng có hại
injurious insect; pest
农民使用灯光诱捕害虫。
Nóng mín shǐ yòng dēng guāng yòu bǔ hài chóng.
The farmer uses light to trap pests.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.