HSK 5
乐观
lèguān形
lạc quan
optimistic; hopeful
她面对困难一直很乐观。
Tā miàn duì kùn nan yì zhí hěn lè guān.
She remains optimistic when facing difficulties.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.