HSK 5
观念
guānniàn名
quan niệm; ý niệm
notion; thought; concept; sense
年轻人的消费观念不同。
Nián qīng rén de xiāo fèi guān niàn bù tóng.
Young people have different ideas about consumption.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.