HSK 7-9
孤零零
gūlínglíng形
trơ trọi; lẻ loi một mình
lone; isolated and without help; all alone; solitary
院中只剩一棵树孤零零地立着。
Yuàn zhōng zhǐ shèng yì kē shù gū líng líng de lì zhe.
Only one tree remains standing all alone in the courtyard.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.