HSK 6
孤独
gūdú形
cô độc; cô đơn
lonely; solitary
搬到陌生城市后他感到孤独。
Bān dào mò shēng chéng shì hòu tā gǎn dào gū dú.
He felt lonely after moving to an unfamiliar city.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.