HSK 7-9
孤单
gūdān形
cô đơn; lẻ loi
lone; lonely; loneliness
他独自在外难免感到孤单。
Tā dú zì zài wài nán miǎn gǎn dào gū dān.
Living away alone, he inevitably feels lonely.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.