HSK 7-9
喜糖
xǐtáng名
kẹo cưới; kẹo mừng
sweet given on a happy occasion (esp. wedding)
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.
Loading…
kẹo cưới; kẹo mừng
sweet given on a happy occasion (esp. wedding)
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.