HSK 6
糖果
tángguǒ名
kẹo
candy
桌上的糖果是给孩子们的。
Zhuō shàng de táng guǒ shì gěi hái zi men de.
The candy on the table is for the children.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.