HSK 5
惊喜
jīngxǐ形
bất ngờ và vui mừng; niềm vui bất ngờ
nice surprise; to be pleasantly surprised
朋友突然到来给我一个惊喜。
Péng you tū rán dào lái gěi wǒ yí gè jīng xǐ.
My friend's sudden arrival gave me a pleasant surprise.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.