HSK 7-9
和解
héjiě动
hòa giải; dàn xếp
to settle (a dispute out of court); to reconcile; settlement; conciliation
法官建议双方庭外和解。
Fǎ guān jiàn yì shuāng fāng tíng wài hé jiě.
The judge advised the two sides to settle out of court.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.