HSK 7-9
名誉
míngyù名形
danh dự; danh tiếng
fame; reputation; honor; honorary
虚假报道损害了他的名誉。
Xūjiǎ bàodào sǔnhài le tā de míngyù.
The false report damaged his reputation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.