HSK 7-9
名次
míngcì名
thứ hạng
position in a ranking of names; place; rank
她这次比赛的名次上升了。
Tā zhècì bǐsài de míngcì shàngshēng le.
Her ranking improved in this competition.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.