HSK 7-9
鸣
míng动
kêu; phát tiếng
to cry (of birds, animals and insects); to make a sound; to voice (one's gratitude, grievance etc)
清晨林中百鸟齐鸣。
Qīngchén línzhōng bǎiniǎo qímíng.
At dawn, birds sing together throughout the woods.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.