HSK 7-9
可不是
kěbúshi副
đúng thế; quả đúng vậy
(coll.) exactly!; indeed; that's for sure
可不是,这场雨来得太及时了。
Kě bú shi, zhè chǎng yǔ lái de tài jí shí le.
Exactly, this rain came just in time.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.