HSK 7-9
动感
dònggǎn名
cảm giác chuyển động
sense of movement (often in a static work of art); dynamic; vivid; lifelike
这张海报的设计充满动感。
Zhè zhāng hǎi bào de shè jì chōng mǎn dòng gǎn.
The poster's design conveys a vivid sense of movement.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.