HSK 7-9
动荡
dòngdàng动形
biến động; bất ổn
unrest (social or political); turmoil; upheaval; commotion
战乱导致当地社会动荡。
Zhàn luàn dǎo zhì dāng dì shè huì dòng dàng.
War caused social turmoil in the area.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.