HSK 7-9
前赴后继
qiánfù-hòujìnối nhau tiến lên
to advance dauntlessly in wave upon wave (idiom)
救援人员前赴后继奔向灾区。
Jiùyuán rényuán qiánfùhòujì bēnxiàng zāiqū.
Rescue workers rushed toward the disaster area in wave after wave.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.