HSK 7-9
前无古人
qiánwúgǔrénxưa nay chưa từng có
(idiom) unprecedented; unheard of
他的壮举可谓前无古人。
Tā de zhuàngjǔ kěwèi qiánwúgǔrén.
His feat can be described as unprecedented in history.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.