HSK 7-9
凑巧
còuqiǎo形
tình cờ; vừa khéo
fortuitously; luckily; as chance has it
我凑巧在车站遇见老师。
Wǒ còu qiǎo zài chē zhàn yù jiàn lǎo shī.
I happened to meet the teacher at the station.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.