HSK 7-9
凑
còu动
gom; ghé lại
to gather together, pool or collect; to happen by chance; to move close to; to exploit an opportunity
大家凑钱买了一台电脑。
Dà jiā còu qián mǎi le yì tái diàn nǎo.
Everyone pooled money to buy a computer.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.