HSK 7-9
紧凑
jǐncòu形
chặt chẽ; sít sao
compact; terse; tight (schedule)
会议安排紧凑,但并不仓促。
Huì yì ān pái jǐn còu, dàn bìng bù cāng cù.
The meeting schedule is tight but not rushed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.