HSK 7-9
凑合
còuhe动
tạm bợ; dùng tạm
to bring together; to make do in a bad situation; to just get by; to improvise
这间小屋还能暂时凑合住。
Zhè jiān xiǎo wū hái néng zàn shí còu he zhù.
This small room will do as a temporary place to live.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.