HSK 6
技巧
jìqiǎo名
kỹ năng; kỹ xảo
skill; technique
掌握这些技巧能提高效率。
Zhǎng wò zhè xiē jì qiǎo néng tí gāo xiào lǜ.
Mastering these techniques can improve efficiency.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.