HSK 7-9
减免
jiǎnmiǎn动
giảm hoặc miễn
to reduce or waive (taxes, punishment, rent, tuition etc)
灾区小企业获准减免税款。
Zāi qū xiǎo qǐ yè huò zhǔn jiǎn miǎn shuì kuǎn.
Small businesses in the disaster area were granted tax relief.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.