HSK 6
减压
jiǎnyā动
giảm áp lực; thư giãn
to reduce pressure; to relax
散步是她平时减压的方式。
Sàn bù shì tā píng shí jiǎn yā de fāng shì.
Walking is her usual way to relieve stress.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.