HSK 4
减轻
jiǎnqīng动
giảm nhẹ; làm dịu
to lighten; to ease; to alleviate
运动以后我的压力减轻了。
Yùn dòng yǐ hòu wǒ de yā lì jiǎn qīng le.
My stress eased after exercising.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.