HSK 7-9
全身心
quánshēnxīn副
toàn tâm toàn ý
wholeheartedly; (to devote oneself) heart and soul
他全身心投入科研工作。
Tā quánshēnxīn tóurù kēyán gōngzuò.
He devoted himself wholeheartedly to scientific research.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.