HSK 7-9
偏爱
piān’ài动
thiên vị; đặc biệt yêu thích
to be partial towards sth; to favor; to prefer; preference
爷爷尤其偏爱清淡的菜。
Yéyé yóuqí piān'ài qīngdàn de cài.
Grandpa especially prefers lightly flavored dishes.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.