HSK 5
爱护
àihù动
yêu quý; bảo vệ; chăm sóc
to cherish; to treasure; to take care of; to love and protect
大家都要爱护公共环境。
Dà jiā dōu yào ài hù gōng gòng huán jìng.
Everyone should take care of the public environment.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.