HSK 7-9
俘获
fúhuò动
bắt giữ; thu được
to capture (enemy property or personnel); capture (physics: absorption of subatomic particle by an atom or nucleus)
这支队伍俘获了敌方侦察员。
Zhè zhī duì wǔ fú huò le dí fāng zhēn chá yuán.
This unit captured an enemy scout.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.