HSK 7-9
促成
cùchéng动
thúc đẩy thành công
to facilitate; to help bring about
这次会谈促成双方合作。
Zhè cì huì tán cù chéng shuāng fāng hé zuò.
This meeting facilitated cooperation between the two sides.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.