HSK 7-9
仿真
fǎngzhēn动形
mô phỏng; giả lập
to emulate; to simulate; emulation; simulation
学生用仿真模型练习操作。
Xué shēng yòng fǎng zhēn mó xíng liàn xí cāo zuò.
The students practiced procedures with a simulation model.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.