HSK 5
真诚
zhēnchéng形
chân thành
sincere; genuine; true
我真诚感谢大家的帮助。
Wǒ zhēn chéng gǎn xiè dà jiā de bāng zhù.
I sincerely thank everyone for their help.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.