HSK 7-9
仿
fǎng动
bắt chước; mô phỏng
to imitate; to copy
这座新楼仿古代宫殿建造。
Zhè zuò xīn lóu fǎng gǔ dài gōng diàn jiàn zào.
This new building was modeled on an ancient palace.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.