HSK 7-9
两栖
liǎngqī动
lưỡng cư; giỏi hai lĩnh vực
amphibious; dual-talented; able to work in two different lines
青蛙是常见的两栖动物。
Qīngwā shì chángjiàn de liǎngqī dòngwù.
Frogs are common amphibians.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.