HSK 7-9
两手
liǎngshǒu名
hai tay; hai phương án
one's two hands; two prongs (of a strategy); both aspects, eventualities etc; skills
面对风险我们要有两手准备。
Miànduì fēngxiǎn wǒmen yào yǒu liǎngshǒu zhǔnbèi.
We should prepare two courses of action when facing risks.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.