HSK 7-9
两翼
liǎngyì名
both wings; both flanks
飞机两翼需要定期检查。
Fēijī liǎngyì xūyào dìngqī jiǎnchá.
Both wings of the aircraft require regular inspection.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.