HSK 7-9
两下子
liǎngxiàzi数量名
vài chiêu; có chút tài
a couple of times; to repeat the same; the same old trick; tricks of the trade
这位修表师傅真有两下子。
Zhè wèi xiūbiǎo shīfu zhēn yǒu liǎngxiàzi.
This watch repairer really knows the trade.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.