HSK 7-9
不折不扣
bùzhé-búkòuhoàn toàn; đúng nghĩa
a hundred percent; to the letter; out-and-out
他是个不折不扣的工作狂。
Tā shì gè bù zhé bú kòu de gōng zuò kuáng.
He is an out-and-out workaholic.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.