HSK 7-9
高涨
gāozhǎng动形
dâng cao; tăng mạnh
to surge up; to rise; (of tensions etc) to run high
胜利让观众热情持续高涨。
Shèng lì ràng guān zhòng rè qíng chí xù gāo zhǎng.
The victory kept the audience's enthusiasm running high.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.