HSK 7-9
高压
gāoyā名形
cao áp; áp lực cao
(physics) high pressure; (meteorology) high atmospheric pressure; high voltage; systolic blood pressure
维修人员远离高压电线。
Wéi xiū rén yuán yuǎn lí gāo yā diàn xiàn.
Maintenance workers keep away from high-voltage wires.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.