HSK 7-9
难关
nánguān名
cửa ải khó; khó khăn lớn
difficulty; crisis
大家齐心协力渡过了难关。
Dàjiā qíxīnxiélì dùguò le nánguān.
Everyone worked together to overcome the difficulty.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.