HSK 7-9
阐述
chǎnshù动
trình bày; luận giải
to expound (a position); to elaborate (on a topic); to treat (a subject)
他在报告中阐述改革理由。
Tā zài bào gào zhōng chǎn shù gǎi gé lǐ yóu.
He elaborated on the reasons for reform in the report.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.