HSK 6
上述
shàngshù形
nêu trên; kể trên
aforementioned; above-mentioned
上述问题将在会上讨论。
Shàng shù wèn tí jiāng zài huì shàng tǎo lùn.
The issues mentioned above will be discussed at the meeting.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.