HSK 6
叙述
xùshù动
kể lại; thuật lại
to relate (a story or information); to tell or talk about; to recount; narration
她按时间顺序叙述了经过。
Tā àn shí jiān shùn xù xù shù le jīng guò.
She recounted what happened in chronological order.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.